Base.vn FastMCP Server
Server Configuration
Describes the environment variables required to run the server.
| Name | Required | Description | Default |
|---|---|---|---|
| BASE_DOMAIN | No | Base domain. | base.vn |
| BASE_API_TIMEOUT_MS | No | API timeout in milliseconds. | 30000 |
| BASE_WEWORK_ACCESS_TOKEN | Yes | Base Wework API access token. | |
| BASE_WEWORK_DEFAULT_CREATOR | No | Default creator username for tasks/projects (e.g. @admin). | |
| BASE_ACCOUNT_ACCESS_TOKEN_V2 | Yes | Base Account API access token (v2). |
Instructions
Guidance the server publishes about itself, which clients place ahead of the tool catalog so the model reads it before choosing anything.
This server publishes no instructions, or was last inspected before Glama recorded them.
Capabilities
Features and capabilities supported by this server
Protocol revision2025-11-25
| Capability | Details |
|---|---|
| tools | {
"listChanged": true
} |
| logging | {} |
| prompts | {
"listChanged": false
} |
| resources | {
"subscribe": false,
"listChanged": false
} |
Tools
Functions exposed to the LLM to take actions
| Name | Description |
|---|---|
| base_account_get_all_usersB | Lấy danh sách tất cả nhân viên trong doanh nghiệp từ Base Account. Trả về thông tin id, username, email, tên, chức danh, phòng ban... |
| base_account_search_userA | Tìm kiếm thông tin nhân viên theo Email hoặc Username trên Base Account. Dùng khi cần tra cứu @username của dev để giao task. (type: 'username' hoặc 'email') |
| base_account_create_userC | Tạo tài khoản nhân viên mới trên Base Account (onboarding nhân sự mới). |
| base_account_update_userC | Cập nhật thông tin tài khoản nhân viên trên Base Account. |
| base_account_disable_userB | Vô hiệu hóa (disable) tài khoản nhân viên trên Base Account (offboarding). |
| base_account_enable_userC | Kích hoạt lại (enable) tài khoản nhân viên đã bị vô hiệu hóa trên Base Account. |
| base_account_get_direct_reportsB | Lấy danh sách nhân viên cấp dưới trực tiếp (direct reports) của một quản lý/lead. |
| base_account_get_unitsB | Lấy danh sách tất cả các phòng ban, nhóm và đơn vị tổ chức (Units/Groups) trong doanh nghiệp. |
| base_account_get_group_detailB | Xem chi tiết một nhóm / phòng ban theo đường dẫn path (ví dụ: 'dept/it-development'). |
| base_account_create_groupC | Tạo mới một phòng ban / nhóm làm việc (Unit/Group) trên Base Account. |
| base_account_edit_groupC | Chỉnh sửa thông tin phòng ban / nhóm làm việc trên Base Account. |
| base_account_set_group_managersC | Thiết lập danh sách quản lý (Managers) cho một phòng ban / nhóm trên Base Account. |
| base_account_set_subscription_usersC | Gán quyền sử dụng ứng dụng trong hệ sinh thái Base cho danh sách nhân viên. |
| base_account_get_system_logsC | Lấy nhật ký hệ thống (System Logs) trên Base Account để theo dõi các thay đổi. |
| base_account_get_user_loginsC | Xem lịch sử đăng nhập hệ thống của một nhân viên cụ thể. |
| base_wework_list_projectsC | Lấy danh sách tất cả các dự án (projects) và nhóm làm việc (teams) trên Base Wework mà tài khoản có quyền xem. |
| base_wework_get_project_summaryB | Xem thông tin tóm tắt của một dự án trên Base Wework theo Project ID. |
| base_wework_get_project_detailA | Xem chi tiết đầy đủ của dự án (bao gồm tất cả task, subtask) trong khoảng thời gian xác định. |
| base_wework_get_project_membersB | Lấy danh sách tất cả các thành viên (owners và followers) trong một dự án cụ thể kèm theo @username để giao task. |
| base_wework_list_all_membersA | Lấy danh sách tất cả các thành viên trong toàn bộ workspace Base Wework kèm username '@username', vai trò và dự án tham gia. Rất hữu ích để AI Agent tra cứu tên thành viên/dev trước khi tạo và giao task. |
| base_wework_create_projectC | Tạo mới một dự án hoặc team làm việc trên Base Wework cho dev team. |
| base_wework_edit_projectC | Chỉnh sửa thông tin dự án (tên, mô tả, timeline, phòng ban trực thuộc). |
| base_wework_add_project_managerB | Thêm quản lý mới (Project Manager) vào dự án mà vẫn giữ nguyên các quản lý hiện tại. |
| base_wework_set_project_managerC | Ghi đè/thiết lập lại toàn bộ danh sách quản lý (Project Managers) của dự án. |
| base_wework_exchange_project_managerC | Chuyển đổi vai trò quản lý dự án từ người cũ sang người mới. |
| base_wework_add_project_memberA | Thêm thành viên/dev vào dự án mà vẫn giữ nguyên các thành viên hiện tại. |
| base_wework_set_project_memberB | Ghi đè/thiết lập lại toàn bộ danh sách thành viên trong dự án. |
| base_wework_exchange_project_memberC | Chuyển danh sách thành viên từ dự án cũ sang dự án mới. |
| base_wework_remove_project_userB | Xóa một hoặc nhiều thành viên ra khỏi dự án. |
| base_wework_create_taskC | Tạo công việc (task) mới trên Base Wework và phân công cho dev. Hỗ trợ đầy đủ deadline, người theo dõi, tag, mức độ khẩn cấp (urgent) và custom fields. |
| base_wework_edit_taskC | Chỉnh sửa tên, nội dung mô tả, mức độ khẩn cấp, tasklist hoặc custom fields của 1 task. |
| base_wework_get_taskB | Xem chi tiết đầy đủ thông tin của một task theo Task ID. |
| base_wework_mark_task_doneB | Đánh dấu hoàn thành một task trên Base Wework (status = 1 / Done). |
| base_wework_get_task_commentsC | Lấy danh sách các bình luận (comments) trong một task. |
| base_wework_get_task_logsA | Xem lịch sử thay đổi / audit log của một task (ai đã sửa, thay đổi trạng thái, đổi deadline...). |
| base_wework_get_custom_tableB | Lấy bảng dữ liệu tùy chỉnh (custom table / grid) của task. |
| base_wework_list_tasks_by_projectC | Lấy danh sách tất cả các task trong một dự án theo bộ lọc thời gian và phân trang. |
| base_wework_list_departmentsB | Lấy danh sách tất cả phòng ban (departments) trên Base Wework. |
| base_wework_get_departmentB | Xem chi tiết thông tin một phòng ban trên Base Wework. |
| base_wework_create_departmentD | Tạo phòng ban mới trên Base Wework. |
| base_wework_edit_departmentC | Chỉnh sửa thông tin phòng ban trên Base Wework. |
| base_wework_remove_departmentC | Xóa phòng ban trên Base Wework. |
| base_wework_add_department_managerC | Thêm người quản lý (Department Manager) vào phòng ban. |
| base_wework_remove_department_managerC | Xóa người quản lý ra khỏi phòng ban. |
| base_wework_get_tasklistB | Xem chi tiết một danh sách công việc (Tasklist) theo ID. |
| base_wework_create_tasklistB | Tạo danh sách công việc (Tasklist/Column) mới trong dự án (ví dụ: 'Sprint 24 Backlog', 'Testing', 'Done'). |
| base_wework_list_topicsC | Lấy danh sách các bài thảo luận (topics/discussions) trong một dự án. |
| base_wework_get_topicB | Xem chi tiết nội dung một bài thảo luận (topic) theo ID. |
| base_wework_list_user_tasksB | Lấy danh sách tất cả các công việc được giao cho một nhân viên/dev cụ thể (hỗ trợ @username, user_id hoặc email). Rất hữu ích để AI Agent chuẩn bị báo cáo Daily Standup, tổng kết việc đã làm và việc tồn đọng. |
| base_wework_list_user_activitiesC | Lấy nhật ký hoạt động gần đây của nhân viên/dev trên Base Wework (các hành động tạo task, comment, mark done...). |
| base_wework_get_user_overviewB | Lấy thông tin tổng hợp toàn diện về một user/dev trên Base Wework (các Dự án tham gia, Phòng ban trực thuộc, Avatar, Thống kê khối lượng công việc, số task đang làm/đã xong, và các task/hoạt động gần nhất). |
Prompts
Interactive templates invoked by user choice
| Name | Description |
|---|---|
| daily_standup_summary | Tạo báo cáo Daily Standup tự động cho một developer dựa trên dữ liệu công việc và hoạt động trên Base Wework. |
| create_sprint_tasks | Phân rã một User Story hoặc Feature Requirement thành các task kỹ thuật cụ thể và tạo lên Base Wework. |
Resources
Contextual data attached and managed by the client
| Name | Description |
|---|---|
| resource_account_users | Danh sách toàn bộ nhân viên và phòng ban trong công ty phục vụ tra cứu @username và email |
| resource_wework_projects | Danh sách các dự án và nhóm làm việc đang hoạt động trên Base Wework |
| resource_wework_departments | Danh sách phòng ban trên Base Wework |
| resource_wework_members | Danh sách tất cả thành viên trong workspace Base Wework kèm username @username để phân công việc |